人格
nhân cách; tư cách; phẩm cách
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân cách; tư cách; phẩm cách
中一个人的性格、品质和思想特点的总和yī gè rén de xìnggé、pǐnzhì hé sīxiǎng tèdiǎn de zǒnghé
- 。
Nhân cách của anh ấy rất tốt.
- 貳名danh từ
nhân cách; phẩm cách; tư cách
中一个人的品德、性格和行为特点的总和yī ge rén de pǐndé、xìnggé hé xíngwéi tèdiǎn de zǒnghé
- 。
Anh ấy là một người có nhân cách.
- 參名danh từ
nhân cách; phẩm cách; tư cách
中一个人的品质、脾气、性格等特点的总称yī gè rén de pǐnzhì、píqi、xìnggé děng tèdiǎn de zǒngchēng
- 。
Anh ấy là một người có nhân cách và phẩm giá.
nhân cách; tư cách; phẩm cách
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân cách; tư cách; phẩm cách
中一个人的性格、品质和思想特点的总和yī gè rén de xìnggé、pǐnzhì hé sīxiǎng tèdiǎn de zǒnghé
- 。
Nhân cách của anh ấy rất tốt.
- 貳名danh từ
nhân cách; phẩm cách; tư cách
中一个人的品德、性格和行为特点的总和yī ge rén de pǐndé、xìnggé hé xíngwéi tèdiǎn de zǒnghé
- 。
Anh ấy là một người có nhân cách.
- 參名danh từ
nhân cách; phẩm cách; tư cách
中一个人的品质、脾气、性格等特点的总称yī gè rén de pǐnzhì、píqi、xìnggé děng tèdiǎn de zǒngchēng
- 。
Anh ấy là một người có nhân cách và phẩm giá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại