羞辱
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
NGHĨA
- 壹动động từ
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
中使人感到不名誉、很难看的行为或言语shǐ rén gǎndào bù mínggyù、hěn nánkàn de xíngwéi huò yányǔ
- 。
Anh ta đã làm nhục bạn của tôi.
- 貳动động từ
làm nhục; sỉ nhục
中使某人感到不光荣、难堪shǐ mǒurén gǎndào bù guāngróng、nánkàn
- 。
Anh ta đã làm nhục gia đình tôi.
- 參名danh từ
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
中使人感到不体面或难堪的事情shǐ rén gǎndào bù tǐmiàn huò nánkàn de shìqing
- 。
Anh ấy cảm thấy bị sỉ nhục.
- 肆名danh từ
sỉ nhục; làm nhục; nhục nhã
中使人感到难堪、不体面的待遇或言行shǐ rén gǎndào nánkān、bù tǐmiàn de dàiyù huò yánxíng
- 。
Anh ấy cảm thấy sự sỉ nhục tột cùng.
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
NGHĨA
- 壹动động từ
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
中使人感到不名誉、很难看的行为或言语shǐ rén gǎndào bù mínggyù、hěn nánkàn de xíngwéi huò yányǔ
- 。
Anh ta đã làm nhục bạn của tôi.
- 貳动động từ
làm nhục; sỉ nhục
中使某人感到不光荣、难堪shǐ mǒurén gǎndào bù guāngróng、nánkàn
- 。
Anh ta đã làm nhục gia đình tôi.
- 參名danh từ
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
中使人感到不体面或难堪的事情shǐ rén gǎndào bù tǐmiàn huò nánkàn de shìqing
- 。
Anh ấy cảm thấy bị sỉ nhục.
- 肆名danh từ
sỉ nhục; làm nhục; nhục nhã
中使人感到难堪、不体面的待遇或言行shǐ rén gǎndào nánkān、bù tǐmiàn de dàiyù huò yánxíng
- 。
Anh ấy cảm thấy sự sỉ nhục tột cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ