刺探

刺探
tàn
thích thám

dò xét; thăm dò (bí mật); do thám

3 nghĩa#42278
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dò xét; thăm dò (bí mật); do thám

    • Anh ấy thích dò xét sự riêng tư của người khác.

  2. động từ

    dò xét; thám thính; do thám

    • Anh ta do thám thông tin của kẻ địch.

  3. động từ

    do thám; dò xét

    • Anh ta do thám thông tin của kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.