使劲

使劲
shǐjìn
sử kình

dùng hết sức; ra sức; cố sức

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#8253
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng hết sức; ra sức; cố sức

    用力;尽力yònglì;jìnlì

    • Anh ấy dùng sức đẩy cửa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.