- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
dùng hết sức; ra sức; cố sức
dùng hết sức; ra sức; cố sức
中用力;尽力yònglì;jìnlì
Anh ấy dùng sức đẩy cửa.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
dùng hết sức; ra sức; cố sức
dùng hết sức; ra sức; cố sức
中用力;尽力yònglì;jìnlì
Anh ấy dùng sức đẩy cửa.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.