用力

用力
yòng
dụng lực

không thể gỡ ra được; không tách rời được

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2532
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không thể gỡ ra được; không tách rời được

    费力气做某事fèi lìqi zuò mǒu shì

    • Anh ấy dùng sức đẩy cửa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.