尽力

尽力
jìn
tận lực

cố gắng hết sức; nỗ lực hết mình

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2162
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cố gắng hết sức; nỗ lực hết mình

    用全部力量去做某事yòng quánbù lìliàng qù zuò mǒushì

    • Tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp bạn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.