作案

作案
zuòàn
tác án

phạm tội; gây án

1 nghĩa#10808
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phạm tội; gây án

    犯罪;进行违法的坏事fànzuì;jìnxíng wéifǎ de huàishì

    • Anh ta đã bỏ trốn sau khi gây án.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.