Tới nội dung chính

动机

动机
dòngjī
động cơ

động cơ; mục đích; lý do

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4352
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    động cơ; mục đích; lý do

    中促使人做某事的想法或目的cùshǐ rén zuò mǒushì de xiǎngfǎ huò mùdì

    • ?

      Động cơ của anh ấy là gì?

动
dòng
động
BỘ THỦ⼒
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu