Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
/
犯法
犯法
phạm pháp
phạm tội; vi phạm pháp luật
1 nghĩa#8184
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phạm tội; vi phạm pháp luật
中违反法律规定的行为wéifǎn fǎlǜ guīdìng de xíngwéi
- 。
Phạm pháp là phải ngồi tù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
LIÊN QUAN
犯法
Phồn thể犯
phạm pháp
phạm tội; vi phạm pháp luật
1 nghĩa#8184
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phạm tội; vi phạm pháp luật
中违反法律规定的行为wéifǎn fǎlǜ guīdìng de xíngwéi
- 。
Phạm pháp là phải ngồi tù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo