犯法

犯法
fàn
phạm pháp

phạm tội; vi phạm pháp luật

1 nghĩa#8184
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phạm tội; vi phạm pháp luật

    违反法律规定的行为wéifǎn fǎlǜ guīdìng de xíngwéi

    • Phạm pháp là phải ngồi tù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.