伪造
làm giả; giả mạo; ngụy tạo
NGHĨA
- 壹动động từ
làm giả; giả mạo; ngụy tạo
中用假的东西代替真的;制造假的yòng jiǎ de dōngxi dàitì zhēn de;zhìzào jiǎ de
- 。
Anh ta đã giả mạo chữ ký.
- 貳动động từ
làm giả; giả mạo; ngụy tạo
中用虚假的东西冒充真的,制造假的东西yòng xūjiǎ de dōngxi màochōng zhēn de、zhìzào jiǎ de dōngxi
- 。
Anh ấy đã giả mạo chữ ký.
- 參动động từ
làm giả; giả mạo; hàng nhái
中用假的东西冒充真的;制造假货yòng jiǎ de dōngxi màochong zhēn de;zhìzào jiǎhuò
làm giả; giả mạo; ngụy tạo
NGHĨA
- 壹动động từ
làm giả; giả mạo; ngụy tạo
中用假的东西代替真的;制造假的yòng jiǎ de dōngxi dàitì zhēn de;zhìzào jiǎ de
- 。
Anh ta đã giả mạo chữ ký.
- 貳动động từ
làm giả; giả mạo; ngụy tạo
中用虚假的东西冒充真的,制造假的东西yòng xūjiǎ de dōngxi màochōng zhēn de、zhìzào jiǎ de dōngxi
- 。
Anh ấy đã giả mạo chữ ký.
- 參动động từ
làm giả; giả mạo; hàng nhái
中用假的东西冒充真的;制造假货yòng jiǎ de dōngxi màochong zhēn de;zhìzào jiǎhuò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại