假冒

假冒
jiǎmào
giả mạo

làm giả; giả mạo; hàng nhái

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#22896
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm giả; giả mạo; hàng nhái

    • Anh ta giả mạo chữ ký của tôi.

  2. động từ

    giả mạo; làm giả; mạo nhận

  3. động từ

    giả mạo; mạo danh

    • Anh ta giả mạo cảnh sát.

  4. động từ

    giả mạo; mạo danh

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.