捏造

捏造
niēzào
niết tạo

bịa đặt; bịa; dựng chuyện

2 nghĩa#15846
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bịa đặt; bịa; dựng chuyện

    • Anh ấy đã bịa đặt một câu chuyện.

  2. động từ

    trang điểm; ăn mặc; chưng diện

    • Anh ấy đã bịa ra một câu chuyện.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.