Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
/
捏造
捏造
niết tạo
bịa đặt; bịa; dựng chuyện
2 nghĩa#15846
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bịa đặt; bịa; dựng chuyện
- 。
Anh ấy đã bịa đặt một câu chuyện.
- 貳动động từ
trang điểm; ăn mặc; chưng diện
- 。
Anh ấy đã bịa ra một câu chuyện.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
捏造
Phồn thể捏
niết tạo
bịa đặt; bịa; dựng chuyện
2 nghĩa#15846
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bịa đặt; bịa; dựng chuyện
- 。
Anh ấy đã bịa đặt một câu chuyện.
- 貳动động từ
trang điểm; ăn mặc; chưng diện
- 。
Anh ấy đã bịa ra một câu chuyện.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)