Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
会计准则理事会
会计准则理事会
cối kế chuẩn tắc lý sự hội
Hội đồng chuẩn mực kế toán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội đồng chuẩn mực kế toán
- 。
Hội đồng Chuẩn mực Kế toán đã ban hành các chuẩn mực mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
会计准则理事会
Phồn thể會計準則理事會
cối kế chuẩn tắc lý sự hội
Hội đồng chuẩn mực kế toán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội đồng chuẩn mực kế toán
- 。
Hội đồng Chuẩn mực Kế toán đã ban hành các chuẩn mực mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại