- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
quyền ưu tiên mua
quyền ưu tiên mua
Anh ấy có quyền ưu tiên mua trước.
quyền ưu tiên mua; quyền mua trước
Chúng tôi có quyền ưu tiên mua trước.
quyền ưu tiên mua; quyền ưu tiên mua trước
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
quyền ưu tiên mua
quyền ưu tiên mua
Anh ấy có quyền ưu tiên mua trước.
quyền ưu tiên mua; quyền mua trước
Chúng tôi có quyền ưu tiên mua trước.
quyền ưu tiên mua; quyền ưu tiên mua trước
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.