优先承购权

优先承购权
yōuxiānchénggòuquán
ưu tiên thừa cấu quyền

quyền ưu tiên mua

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền ưu tiên mua

    • Anh ấy có quyền ưu tiên mua trước.

  2. danh từ

    quyền ưu tiên mua; quyền mua trước

    • Chúng tôi có quyền ưu tiên mua trước.

  3. danh từ

    quyền ưu tiên mua; quyền ưu tiên mua trước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.