Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
企图
企图
xí đồ
mưu toan; âm mưu; ý đồ
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#5016Lượng từ 种
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mưu toan; âm mưu; ý đồ
- 。
Anh ta định bỏ trốn.
- 貳动động từ
mưu toan; âm mưu; cố ý
中想要做某事;打算做xiǎng yào zuò mǒu shì;dǎ suàn zuò
- 。
Anh ta cố gắng trốn thoát.
- 參动động từ
mưu toan; âm mưu; ý đồ
中想要做某事的计划或念头xiǎng yào zuò mǒu shì de jìhuà huò niàntou
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
企图
Phồn thể企圖
xí đồ
mưu toan; âm mưu; ý đồ
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#5016Lượng từ 种
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mưu toan; âm mưu; ý đồ
- 。
Anh ta định bỏ trốn.
- 貳动động từ
mưu toan; âm mưu; cố ý
中想要做某事;打算做xiǎng yào zuò mǒu shì;dǎ suàn zuò
- 。
Anh ta cố gắng trốn thoát.
- 參动động từ
mưu toan; âm mưu; ý đồ
中想要做某事的计划或念头xiǎng yào zuò mǒu shì de jìhuà huò niàntou
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại