图谋

图谋
móu
đồ mưu

âm mưu cấu kết; thông đồng mưu hại

1 nghĩa#40660
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    âm mưu cấu kết; thông đồng mưu hại

    • Anh ta âm mưu làm điều bất chính.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.