Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行凶
行凶
hành hung
gây án; ra tay hung ác; hành hung
2 nghĩa#17292
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây án; ra tay hung ác; hành hung
- 。
Anh ta bị bắt vì hành hung.
- 貳动động từ
gây ra hành vi bạo lực; hành hung; ra tay sát hại
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
行凶
Phồn thể行兇
hành hung
gây án; ra tay hung ác; hành hung
2 nghĩa#17292
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây án; ra tay hung ác; hành hung
- 。
Anh ta bị bắt vì hành hung.
- 貳动động từ
gây ra hành vi bạo lực; hành hung; ra tay sát hại
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách