行凶

行凶
xíngxiōng
hành hung

gây án; ra tay hung ác; hành hung

2 nghĩa#17292
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây án; ra tay hung ác; hành hung

    • Anh ta bị bắt vì hành hung.

  2. động từ

    gây ra hành vi bạo lực; hành hung; ra tay sát hại

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.