以言代法,以权压法

以言代法,以权压法
yándài,quán

dùng lời thay thế pháp luật, dùng quyền lực chà đạp pháp luật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng lời thay thế pháp luật, dùng quyền lực chà đạp pháp luật [thành ngữ]

    • Lấy lời nói thay luật pháp, lấy quyền lực áp chế luật pháp là hành vi hoàn toàn vô pháp vô thiên.

  2. danh từ

    lấy lời nói thay thế pháp luật, lấy quyền lực chèn ép pháp luật

    • Lấy lời nói thay pháp luật, lấy quyền lực áp chế pháp luật là sai lầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.