配偶

配偶
pèiǒu
phối ngẫu

vợ/chồng; phối ngẫu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15823
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ/chồng; phối ngẫu

    • Anh ấy có một người phối ngẫu tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.