敌意

敌意
địch ý

thù địch; thù hằn; ác cảm

1 nghĩa#14575
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thù địch; thù hằn; ác cảm

    对他人的厌恶和恨意duì tārén de yànwù hé hènyì

    • Anh ấy có ác cảm với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.