爱人

爱人
àiren
ái nhân

vợ/chồng; người yêu

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#3187Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ/chồng; người yêu

    配偶,丈夫或妻子pèi'ǒu、zhàngfu huò qīzi

    • Vợ/chồng tôi là giáo viên.

  2. danh từ

    vợ/chồng; người yêu

    配偶;夫妻中的一方pèi ǒu;fū qī zhōng de yī fāng

    • Cô ấy là người yêu của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.