富
giàu có; giàu; phong phú
NGHĨA
- 壹形tính từ
giàu có; giàu; phong phú
中有很多钱或物质的;不缺少yǒu hěnduō qián huò wùzhì de;búquēshǎo
- 。
Anh ấy là một người rất giàu có.
- 貳形tính từ
đầy đủ; sung túc; dồi dào
中东西很多;不缺少dōngxi hěn duō;bú quēshǎo
- 。
Anh ấy rất giàu có.
- 參形tính từ
phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung
中有很多钱或财产;不缺少yǒu hěnduō qián huò cáichǎn; búquēshǎo
- 。
Anh ấy là một người giàu có.
- 肆名danh từ
họ Phú
中一个姓氏,中文常见的人名用字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de rénmíng yòngzì
NGHĨA
- 壹形tính từ
giàu có; giàu; phong phú
中有很多钱或物质的;不缺少yǒu hěnduō qián huò wùzhì de;búquēshǎo
- 。
Anh ấy là một người rất giàu có.
- 貳形tính từ
đầy đủ; sung túc; dồi dào
中东西很多;不缺少dōngxi hěn duō;bú quēshǎo
- 。
Anh ấy rất giàu có.
- 參形tính từ
phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung
中有很多钱或财产;不缺少yǒu hěnduō qián huò cáichǎn; búquēshǎo
- 。
Anh ấy là một người giàu có.
- 肆名danh từ
họ Phú
中一个姓氏,中文常见的人名用字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de rénmíng yòngzì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)