phú
bộ miên · 12 nét

giàu có; giàu; phong phú

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#13136
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giàu có; giàu; phong phú

    有很多钱或物质的;不缺少yǒu hěnduō qián huò wùzhì de;búquēshǎo

    • Anh ấy là một người rất giàu có.

  2. tính từ

    đầy đủ; sung túc; dồi dào

    东西很多;不缺少dōngxi hěn duō;bú quēshǎo

    • Anh ấy rất giàu có.

  3. tính từ

    phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung

    有很多钱或财产;不缺少yǒu hěnduō qián huò cáichǎn; búquēshǎo

    • Anh ấy là một người giàu có.

  4. danh từ

    họ Phú

    一个姓氏,中文常见的人名用字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de rénmíng yòngzì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.