- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người thì tìm nơi cao, nước thì chảy chỗ thấp (người luôn muốn vươn lên) [thành ngữ]
Người thì tìm nơi cao, nước thì chảy chỗ thấp (người luôn muốn vươn lên) [thành ngữ]
Người đi lên cao, nước chảy xuống thấp.
Người tìm chỗ cao, nước chảy chỗ thấp (người luôn hướng tới nơi tốt hơn) [thành ngữ]
Người hướng lên cao, nước chảy xuống thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Người thì tìm nơi cao, nước thì chảy chỗ thấp (người luôn muốn vươn lên) [thành ngữ]
Người thì tìm nơi cao, nước thì chảy chỗ thấp (người luôn muốn vươn lên) [thành ngữ]
Người đi lên cao, nước chảy xuống thấp.
Người tìm chỗ cao, nước chảy chỗ thấp (người luôn hướng tới nơi tốt hơn) [thành ngữ]
Người hướng lên cao, nước chảy xuống thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.