人往高处走,水往低处流

人往高处走,水往低处流
rénwǎnggāochùzǒu,shuǐwǎngchùliú

Người thì tìm nơi cao, nước thì chảy chỗ thấp (người luôn muốn vươn lên) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Người thì tìm nơi cao, nước thì chảy chỗ thấp (người luôn muốn vươn lên) [thành ngữ]

    • Người đi lên cao, nước chảy xuống thấp.

  2. danh từ

    Người tìm chỗ cao, nước chảy chỗ thấp (người luôn hướng tới nơi tốt hơn) [thành ngữ]

    • Người hướng lên cao, nước chảy xuống thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.