人家牵驴你拔橛

人家牵驴你拔橛
rénjiāqiānjué
nhân gia khiên lư nễ bạt quyết

làm kẻ đồng lõa trong chuyện người khác; cầm đèn chạy trước ô tô [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làm kẻ đồng lõa trong chuyện người khác; cầm đèn chạy trước ô tô [thành ngữ](kế thừa)

  2. danh từ

    người ta dắt lừa, anh thì nhổ cọc (kẻ ít tội nhất lại bị đổ lỗi) [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.