- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Bệnh Huntington (chứng múa giật Huntington)
Bệnh Huntington (chứng múa giật Huntington)
Bệnh Huntington là một bệnh di truyền.
Bệnh Huntington (chứng múa giật Huntington)
Bệnh Huntington (chứng múa giật Huntington)
Bệnh Huntington là một bệnh di truyền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.