交通肇事罪

交通肇事罪
jiāotōngzhàoshìzuì
giao thông triệu sự tội

tội gây tai nạn giao thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội gây tai nạn giao thông

    • Tội gây tai nạn giao thông là một tội nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.