Tới nội dung chính

聿

聿
yù
duật
⾀bộ duật · 6 nét

sau đó; rồi sau

3 nghĩa#29458
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    sau đó; rồi sau

  2. 貳

    và rồi; (văn) bèn; liền (trợ từ cổ trong văn ngôn)

  3. 參助trợ từ

    (văn) trợ từ mở đầu câu (cổ)

聿
yù
duật
BỘ THỦ⾀
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu