云贵高原

云贵高原
YúnGuìgāoyuán
vân quý cao nguyên

Cao nguyên Vân Quý (vùng tây nam Trung Quốc, bao gồm đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây và rìa phía nam của Tứ Xuyên, Hồ Bắc, Hồ Nam)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cao nguyên Vân Quý (vùng tây nam Trung Quốc, bao gồm đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây và rìa phía nam của Tứ Xuyên, Hồ Bắc, Hồ Nam)

    • Cao nguyên Vân Quý là địa hình chính ở khu vực tây nam Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))HỘI Ý
  • (hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))HỘI Ý

Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.