Tới nội dung chính

五

五
wǔ
ngũ
⼆bộ nhị · 4 nét

năm (5)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1999
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    năm (5)

    中数字,代表5shùzì, dàibiǎo wǔ

    • 。

      Tôi có năm quyển sách.

    • 。

      Mỗi sáng cô ấy thức dậy lúc năm giờ để chạy bộ.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.

    • 3,。

      Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.

    • ,。

      Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.

    • 。

      Năm nhân hai bằng mười.

    • 。

      Năm lần hai là mười.

  2. 貳数số từ

    năm; số 5

    中数字,四和六之间的数字shùzì, sì hé liù zhījiān de shùzì

    • 。

      Trên bàn có năm quả táo.

五
wǔ
ngũ
BỘ THỦ⼆
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu