Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
五
năm (5)
NGHĨA
- 壹数số từ
năm (5)
中数字,代表5shùzì, dàibiǎo wǔ
- 。
Tôi có năm quyển sách.
- 。
Mỗi sáng cô ấy thức dậy lúc năm giờ để chạy bộ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.
- 3,。
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
- 。
Năm nhân hai bằng mười.
- 。
Năm lần hai là mười.
- 貳数số từ
năm; số 5
中数字,四和六之间的数字shùzì, sì hé liù zhījiān de shùzì
- 。
Trên bàn có năm quả táo.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹数số từ
năm (5)
中数字,代表5shùzì, dàibiǎo wǔ
- 。
Tôi có năm quyển sách.
- 。
Mỗi sáng cô ấy thức dậy lúc năm giờ để chạy bộ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.
- 3,。
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
- 。
Năm nhân hai bằng mười.
- 。
Năm lần hai là mười.
- 貳数số từ
năm; số 5
中数字,四和六之间的数字shùzì, sì hé liù zhījiān de shùzì
- 。
Trên bàn có năm quả táo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.