Một vài thứ ở chỗ này, chỉ đếm được hai thôi — thật ít ỏi.
/
些
些
ta
⼆bộ nhị · 8 nétmột ít; một vài; mấy
HSK 1 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#542
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
một ít; một vài; mấy
中表示不多的数量;一点点biǎoshì búduō de shùliàng;yīdiǎndiǎn
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh muốn mua những gì?
- 。
Thuốc này là ba mẹ mua cho tôi.
- ?
Anh ấy nói những gì với chị?
- ,?
Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ些
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
một ít; một vài; mấy
中表示不多的数量;一点点biǎoshì búduō de shùliàng;yīdiǎndiǎn
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh muốn mua những gì?
- 。
Thuốc này là ba mẹ mua cho tôi.
- ?
Anh ấy nói những gì với chị?
- ,?
Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.