内乱

内乱
nèiluàn
nội loạn

nội loạn; rối loạn nội bộ

3 nghĩa#41639
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nội loạn; rối loạn nội bộ

    • Đất nước này đang trải qua nội loạn.

  2. danh từ

    nội loạn; loạn trong nước

  3. danh từ

    nội loạn; rối loạn nội bộ

    • Đất nước này đã xảy ra nội loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.