战乱

战乱
zhànluàn
chiến loạn

chiến tranh loạn lạc; cảnh loạn lạc do chiến tranh

1 nghĩa#34481
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến tranh loạn lạc; cảnh loạn lạc do chiến tranh

    • Chiến loạn đã mang đến đau khổ cho nhân dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.