nuò
bộ ất · 11 nét

hèn nhát; nhu nhược (yếu đuối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hèn nhát; nhu nhược (yếu đuối)(kế thừa)

    • Anh ấy là một kẻ hèn nhát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.