/
乜
乜
mị
⼄bộ ất · 2 nétdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
2 nghĩa#16780
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 貳代đại từ
(tiếng Quảng) cái gì?
- ?
Bạn có ý gì?
乜
khiết
⼄bộ ất · 2 néthọ Niết
1 nghĩa#16780
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Niết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
乜
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 貳代đại từ
(tiếng Quảng) cái gì?
- ?
Bạn có ý gì?
乜
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Niết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]
- 乛zhébiến thể của 乙[zhe2]