chóu
bộ ất · 9 nét

thù hận; oán thù

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thù hận; oán thù(kế thừa)

    深深的恨意,两人之间的不满和敌对shēnshēn de hènyì、liǎng rén zhījiān de búmǎn hé díduì

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy hận thù.

  2. danh từ

    thù; oán thù; mối thù(kế thừa)

    两个人之间的深刻怨恨和对立liǎng ge rén zhījiān de shēnkè yuànhèn hé duìlì

    • Giữa họ có thù oán.

  3. danh từ

    thù; mối thù; hận thù(kế thừa)

    两个人或两个集团之间的深深怨恨和敌对关系liǎng ge rén huò liǎng ge jítuan zhījiān de shēnshēn yuànhèn hé díduì guānxi

  4. danh từ

    kẻ thù; thù địch(kế thừa)

    敌人;与某人有矛盾、仇恨的人díren;yǔ mǒurén yǒu máodùn、chóuhèn de rén

    • Anh ấy có rất nhiều kẻ thù.

  5. danh từ

    kẻ thù; thù địch(kế thừa)

    与自己有矛盾或对立的人yǔ zìjǐ yǒu máodùn huò duìlì de rén

  6. động từ

    căm thù; thù ghét (người giàu, người nước ngoài, v.v.)(kế thừa)

    深深地厌恶、不满某人或某事shēnshēn de yànwù、búmǎn mǒurén huò mǒushì

    • Anh ta thù ghét người giàu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.