㐜
thù hận; oán thù
NGHĨA
- 壹名danh từ
thù hận; oán thù(kế thừa)
中深深的恨意,两人之间的不满和敌对shēnshēn de hènyì、liǎng rén zhījiān de búmǎn hé díduì
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy hận thù.
- 貳名danh từ
thù; oán thù; mối thù(kế thừa)
中两个人之间的深刻怨恨和对立liǎng ge rén zhījiān de shēnkè yuànhèn hé duìlì
- 。
Giữa họ có thù oán.
- 參名danh từ
thù; mối thù; hận thù(kế thừa)
中两个人或两个集团之间的深深怨恨和敌对关系liǎng ge rén huò liǎng ge jítuan zhījiān de shēnshēn yuànhèn hé díduì guānxi
- 肆名danh từ
kẻ thù; thù địch(kế thừa)
中敌人;与某人有矛盾、仇恨的人díren;yǔ mǒurén yǒu máodùn、chóuhèn de rén
- 。
Anh ấy có rất nhiều kẻ thù.
- 伍名danh từ
kẻ thù; thù địch(kế thừa)
中与自己有矛盾或对立的人yǔ zìjǐ yǒu máodùn huò duìlì de rén
- 陸动động từ
căm thù; thù ghét (người giàu, người nước ngoài, v.v.)(kế thừa)
中深深地厌恶、不满某人或某事shēnshēn de yànwù、búmǎn mǒurén huò mǒushì
- 。
Anh ta thù ghét người giàu.
NGHĨA
- 壹名danh từ
thù hận; oán thù(kế thừa)
中深深的恨意,两人之间的不满和敌对shēnshēn de hènyì、liǎng rén zhījiān de búmǎn hé díduì
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy hận thù.
- 貳名danh từ
thù; oán thù; mối thù(kế thừa)
中两个人之间的深刻怨恨和对立liǎng ge rén zhījiān de shēnkè yuànhèn hé duìlì
- 。
Giữa họ có thù oán.
- 參名danh từ
thù; mối thù; hận thù(kế thừa)
中两个人或两个集团之间的深深怨恨和敌对关系liǎng ge rén huò liǎng ge jítuan zhījiān de shēnshēn yuànhèn hé díduì guānxi
- 肆名danh từ
kẻ thù; thù địch(kế thừa)
中敌人;与某人有矛盾、仇恨的人díren;yǔ mǒurén yǒu máodùn、chóuhèn de rén
- 。
Anh ấy có rất nhiều kẻ thù.
- 伍名danh từ
kẻ thù; thù địch(kế thừa)
中与自己有矛盾或对立的人yǔ zìjǐ yǒu máodùn huò duìlì de rén
- 陸动động từ
căm thù; thù ghét (người giàu, người nước ngoài, v.v.)(kế thừa)
中深深地厌恶、不满某人或某事shēnshēn de yànwù、búmǎn mǒurén huò mǒushì
- 。
Anh ta thù ghét người giàu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]
- 乛zhébiến thể của 乙[zhe2]