乾
dương (nguyên lý nam); quẻ Càn
NGHĨA
- 壹名danh từ
dương (nguyên lý nam); quẻ Càn
中八卦中代表天、阳气的一种bāguà zhōng dàibiǎo tiān、yángqì de yī zhǒng
- 。
Càn là trời.
- 貳名danh từ
quẻ Càn (☰, một trong Bát Quái)
中八卦中的一卦,用三条长横线表示bāguà zhōng de yī guà、yòng sān tiáo cháng héngxiàn biǎoshì
- 參名danh từ
hướng Càn (315°, tây bắc) trong la bàn cổ Trung Hoa
中指南针上指向西北方向的方位zhǐ nánzhēn shang zhǐ xiàng xībĕi fāngxiàng de fāngwèi
- 。
Càn là một trong Bát quái.
- 肆名danh từ
họ Kiền
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
NGHĨA
- 壹名danh từ
dương (nguyên lý nam); quẻ Càn
中八卦中代表天、阳气的一种bāguà zhōng dàibiǎo tiān、yángqì de yī zhǒng
- 。
Càn là trời.
- 貳名danh từ
quẻ Càn (☰, một trong Bát Quái)
中八卦中的一卦,用三条长横线表示bāguà zhōng de yī guà、yòng sān tiáo cháng héngxiàn biǎoshì
- 參名danh từ
hướng Càn (315°, tây bắc) trong la bàn cổ Trung Hoa
中指南针上指向西北方向的方位zhǐ nánzhēn shang zhǐ xiàng xībĕi fāngxiàng de fāngwèi
- 。
Càn là một trong Bát quái.
- 肆名danh từ
họ Kiền
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]
- 乛zhébiến thể của 乙[zhe2]