qián
càn
bộ ất · 11 nét

dương (nguyên lý nam); quẻ Càn

4 nghĩa#8595
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dương (nguyên lý nam); quẻ Càn

    八卦中代表天、阳气的一种bāguà zhōng dàibiǎo tiān、yángqì de yī zhǒng

    • Càn là trời.

  2. danh từ

    quẻ Càn (☰, một trong Bát Quái)

    八卦中的一卦,用三条长横线表示bāguà zhōng de yī guà、yòng sān tiáo cháng héngxiàn biǎoshì

  3. danh từ

    hướng Càn (315°, tây bắc) trong la bàn cổ Trung Hoa

    指南针上指向西北方向的方位zhǐ nánzhēn shang zhǐ xiàng xībĕi fāngxiàng de fāngwèi

    • Càn là một trong Bát quái.

  4. danh từ

    họ Kiền

    一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.