qiú
bộ ất · 12 nét

xin; thỉnh cầu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin; thỉnh cầu(kế thừa)

    向某人要求或请求某事xiàng mǒurén yāoqiú huò qǐngqiú mǒushì

    • Tôi cầu xin sự giúp đỡ của bạn.

  2. động từ

    cầu; xin; yêu cầu(kế thừa)

    用言语或行动表示要得到某样东西yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì yào déidào mǒuyàng dōngxi

    • Anh ấy cầu xin tôi giúp đỡ.

  3. động từ

    khẩn cầu; van xin; nài xin(kế thừa)

    恳切地请求;乞求kěnqiè de qǐngqiú;qǐqiú

    • Tôi cầu xin bạn giúp tôi.

  4. động từ

    tìm kiếm; mong muốn(kế thừa)

    寻找或希望得到某样东西xúnzhǎo huò xīwàng dédào mǒuyàng dōngxi

  5. động từ

    tìm; tìm kiếm(kế thừa)

    寻找;想得到xúnzhǎo; xiǎng dédào

    • Anh ấy đang tìm gì vậy?

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.