Tới nội dung chính

慌

慌
huāng
hoảng
⼼bộ tâm · 12 nét

hoảng loạn; mất bình tĩnh

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7346
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hoảng loạn; mất bình tĩnh

    中失去镇定,感到紧张不安shīqù zhèndingyìng, gǎndào jǐnzhāng búānquán

    • ,。

      Đừng hoảng, cứ từ từ.

  2. 貳副trạng từ

    (phổ thông) (sau 得) vô cùng; khủng khiếp

    中非常;很厉害fēicháng;hěn liàihai

    • 。

      Anh ấy bận quá.

慌
huāng
hoảng
BỘ THỦ⼼
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu