Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
书中自有黄金屋,书中自有颜如玉
Trong sách có nhà vàng, trong sách có giai nhân (đọc sách là con đường đến với vinh hoa phú quý) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trong sách có nhà vàng, trong sách có giai nhân (đọc sách là con đường đến với vinh hoa phú quý) [thành ngữ]
- ,。
Trong sách có nhà vàng, trong sách có người đẹp.
- 貳名danh từ
Trong sách có nhà vàng, trong sách có giai nhân (học hành chăm chỉ ắt có công danh phú quý) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 尸thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Trong sách có nhà vàng, trong sách có giai nhân (đọc sách là con đường đến với vinh hoa phú quý) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trong sách có nhà vàng, trong sách có giai nhân (đọc sách là con đường đến với vinh hoa phú quý) [thành ngữ]
- ,。
Trong sách có nhà vàng, trong sách có người đẹp.
- 貳名danh từ
Trong sách có nhà vàng, trong sách có giai nhân (học hành chăm chỉ ắt có công danh phú quý) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 尸thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)