Tới nội dung chính

彦

彦
yàn
ngạn
⼺bộ sam · 9 nét

tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng

2 nghĩa#37381
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng

    • 。

      Anh ấy là một người đàn ông thanh lịch.

  2. 貳形tính từ

    xong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa

    • 。

      Anh ấy là một học giả tài năng.

彦
yàn
ngạn
BỘ THỦ⼺
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu