地铁

地铁
tiě
địa thiết

tàu điện ngầm; metro

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6442
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu điện ngầm; metro

    在地下运行的列车交通工具zài dìxià yùnxíng de lièchē jiāotōng gōngjù

    • Chúng tôi đi tàu điện ngầm.

  2. danh từ

    tàu điện ngầm; metro

    在城市地下运行的快速列车zài chéngshì dìxià yùnxíng de kuàisù lièchē

    • Chúng ta đi tàu điện ngầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.