轮船

轮船
lúnchuán
luân thuyền

tàu thủy; tàu hơi nước

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#25496Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu thủy; tàu hơi nước

    • Con tàu này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.