久
久
cửu
⼃bộ phiệt · 3 nétlâu; (khoảng thời gian) dài
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1014
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lâu; (khoảng thời gian) dài
中时间很长;很多天或很多年shíjiān hěn cháng; hěn duō tiān huò hěn duō nián
- 。
Chúng tôi quen nhau lâu rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
Đang tải…
久
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lâu; (khoảng thời gian) dài
中时间很长;很多天或很多年shíjiān hěn cháng; hěn duō tiān huò hěn duō nián
- 。
Chúng tôi quen nhau lâu rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]
- 丿piěnét phẩy (bộ thủ Khang Hi số 4)