公交车

公交车
gōngjiāochē
công giao xa

xe buýt; xe công cộng

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#13466Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe buýt; xe công cộng

    城市中供大众乘坐的汽车chéngshì zhōng gōng dàzhòng chéngzuò de qìchē

    • Tôi đi xe buýt đến trường.

  2. danh từ

    xe buýt; xe công cộng

    在城市里运送乘客的大汽车zài chéngshì lǐ yùnsòng chéngkè de dà qìchē

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.