Tới nội dung chính

乖

乖
guāi
quai
⼃bộ phiệt · 8 nét

ngoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)8 nghĩa#2762
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)

    中听话、懂事、不调皮的tīnghuà、dǒngshì、bù tiáopí de

    • 。

      Đứa trẻ này rất ngoan.

  2. 貳形tính từ

    ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi

    中听话;不调皮tīnghuà; búdiàopiqi

  3. 參形tính từ

    ngoan; dễ bảo; hiền

  4. 肆形tính từ

    khôn ngoan; lanh lợi

    中聪明懂事,听话规矩cōngmíng dǒngshì, tīnghuà guīju

    • 。

      Nó là một đứa trẻ rất ngoan.

  5. 伍形tính từ

    lanh lợi; lanh; tinh nhanh

    中聪明灵敏;反应快cōngming língmǐn;fǎnyìng kuài

  6. 陸形tính từ

    ngược đời; trái khoáy; ngang bướng

    中不听话;不顺从;脾气坏bù tīnghuà;bù shùncóng;píqi huài

  7. 柒形tính từ

    trái lẽ; nghịch lý

    中不合理;不符合常理bù hélǐ; bù fúhé chánglǐ

    • !

      Bạn thật ngoan!

  8. 捌形tính từ

    không theo quy tắc; bất quy tắc; không đều

    中不按规则或常规;不整齐;不规律bù àn guīzé huò chánggui; bù zhěngqì; bù guīlǜ

乖
guāi
quai
BỘ THỦ⼃
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu