乐师

乐师
yuèshī
nhạc sư

nhạc sư; nhạc công

1 nghĩa#42301
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc sư; nhạc công

    • Anh ấy là một nhạc sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.