Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
/
坏了
坏了
hoại liễu
hỏng rồi!; chết rồi!; thôi xong!
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
hỏng rồi!; chết rồi!; thôi xong!
- !。
Chết rồi! Tôi quên mang chìa khóa.
- 貳叹thán từ
hỏng rồi!; ôi thôi!; chết rồi!
- !。
Chết rồi! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
- 參叹thán từ
ôi thôi rồi!; hỏng rồi!
- !。
Hỏng rồi! Tôi quên mang chìa khóa rồi.
- 肆副trạng từ
hỏng; xấu; (hậu tố) đến cực độ; vô cùng
- 。
Anh ấy hư rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
坏了
Phồn thể壞了
hoại liễu
hỏng rồi!; chết rồi!; thôi xong!
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
hỏng rồi!; chết rồi!; thôi xong!
- !。
Chết rồi! Tôi quên mang chìa khóa.
- 貳叹thán từ
hỏng rồi!; ôi thôi!; chết rồi!
- !。
Chết rồi! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
- 參叹thán từ
ôi thôi rồi!; hỏng rồi!
- !。
Hỏng rồi! Tôi quên mang chìa khóa rồi.
- 肆副trạng từ
hỏng; xấu; (hậu tố) đến cực độ; vô cùng
- 。
Anh ấy hư rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc