开怀

开怀
kāihuái
khai hoài

vui lòng; thoải mái; hết lòng

2 nghĩa#48015
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui lòng; thoải mái; hết lòng

    • Anh ấy cười sảng khoái.

  2. trạng từ

    vui lòng; thoải mái; hết lòng

    • Anh ấy cười sảng khoái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.