Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开怀
开怀
khai hoài
vui lòng; thoải mái; hết lòng
2 nghĩa#48015
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui lòng; thoải mái; hết lòng
- 。
Anh ấy cười sảng khoái.
- 貳副trạng từ
vui lòng; thoải mái; hết lòng
- 。
Anh ấy cười sảng khoái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开怀
Phồn thể開懷
khai hoài
vui lòng; thoải mái; hết lòng
2 nghĩa#48015
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui lòng; thoải mái; hết lòng
- 。
Anh ấy cười sảng khoái.
- 貳副trạng từ
vui lòng; thoải mái; hết lòng
- 。
Anh ấy cười sảng khoái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡