游乐

游乐
yóu
du lạc

vui chơi giải trí; du ngoạn

2 nghĩa#45410
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vui chơi giải trí; du ngoạn

    • Chúng ta đi công viên giải trí chơi đi.

  2. động từ

    tự giải trí; tự sướng (khẩu)

    • Bọn trẻ đang vui chơi ở sân chơi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.