Tới nội dung chính

游乐

游乐
yóulè
du lạc

vui chơi giải trí; du ngoạn

2 nghĩa#45410
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vui chơi giải trí; du ngoạn

    • 。

      Chúng ta đi công viên giải trí chơi đi.

  2. 貳动động từ

    tự giải trí; tự sướng (khẩu)

    • 。

      Bọn trẻ đang vui chơi ở sân chơi.

游
yóu
du
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu