中央执行委员会

中央执行委员会
ZhōngyāngZhíxíngWěiyuánhuì
trung ương chấp hành uỷ viên hội

Ủy ban Chấp hành Trung ương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Chấp hành Trung ương

    • Ủy ban Chấp hành Trung ương là cơ quan lãnh đạo cao nhất của Đảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.